Lưới kim loại cắt tròn/Đĩa lọc lưới
| Material: | SUS304,316,316L | Filtering rate: | 5,10,20,25 micron..600micron |
| Dia: | 45mm,60mm,150mm, theo yêu cầu của khách hàng | Mesh type: | dệt trơn và dệt Hà Lan |
| Layers: | lớp đơn, 2,3,4,5 lớp | Feeature: | làm việc linh hoạt |
| Application: | tái chế nhựa và cao su | Sample: | sẽ được miễn phí |
| shipping: | bằng đường biển, đường cao tốc | Main Marking: | Châu Âu, Mỹ, Úc, Châu Á, Châu Phi |
| Spot welded: | 4 điểm hoặc 8 điểm, có thể theo yêu cầu của khách hàng | Tooling: | có tính phí |
| High Light: | Màng lọc màn hình tròn,đĩa lưới lọc tròn,316 đĩa lưới lọc |
||
Lưới kim loại cắt tròn/Đĩa lọc lưới tròn
Lưới kim loại cắt tròn/TrònĐĩa lọc lưới Bảng chi tiết:
| Lưới thép không gỉ | |
| Kiểu dệt | dệt trơn |
| Vật liệu | lưới thép không gỉ |
| Kiểu dệt | lưới thép dệt trơn |
| Loại | lưới dệt, vải lưới, bộ lọc |
| Ứng dụng | lưới, bộ lọc, lưới thép dệt |
| Kỹ thuật | dệt |
| Số mắt lưới | 1x1-635x635mesh/inch |
| Đường kính sợi | 0.008-0.08inch (0.0203-2.03mm) |
| Kích thước lỗ | 0.0008-0.92inch(0.0203-23.37mm) |
| Kiểu lỗ | vuông |

Kiểu dệt
Kiểu dệt của lưới xác định cách các sợi được dệt lại với nhau khi lưới được sản xuất.

Xếp hạng lưới
Thép không gỉlướicũng có thể được xếp hạng theo xếp hạng "Lưới". Dưới đây là bảng chuyển đổi để cung cấp cho bạn ý tưởng về cách micron và lưới liên quan đến nhau. Xếp hạng chuyển đổi micron sang lưới không chính xác, vì xếp hạng lưới thường liên quan không chỉ đến kích thước lỗ mà còn bao gồm chiều rộng sợi và kiểu dệt, nhưng biểu đồ dưới đây sẽ cung cấp một phép tính gần đúng khá tốt về lưới mà một kích thước micron cụ thể tương ứng với.
